Dịch

barked

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có vỏ câytính từkhông so sánh (not comparable)Having the specified kind of bark.

Ví dụ

  • .Chúng tôi sủa như chó.
  • .Con chó sủa rất nhiều.
  • .Lũ chó sủa suốt cả đêm.

AI