Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barked
B1
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có vỏ cây
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the specified kind of bark.
Ví dụ
We
barked
like
dogs
.
Chúng tôi sủa như chó.
The
dog
barked
a
lot
.
Con chó sủa rất nhiều.
The
dogs
barked
all
night
.
Lũ chó sủa suốt cả đêm.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Có vỏ cây
1
Có vỏ cây
1
Có vỏ cây