bario-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tên các khoáng chất trong đó một nguyên tố đã được thay thế bằng baritiền tốUsed to form the names of minerals in which an element has been replaced by barium
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bario-orthojoaquinitedanh từ | danh từ | Khoáng chất trực giao màu nâu vàng chứa bari, sắt, hydro, oxy, silicon và titan |