Dịch

bario-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên các khoáng chất trong đó một nguyên tố đã được thay thế bằng baritiền tốUsed to form the names of minerals in which an element has been replaced by barium

Cụm từ (phrase)

bario-orthojoaquinitedanh từKhoáng chất trực giao màu nâu vàng chứa bari, sắt, hydro, oxy, silicon và titan

AI