Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
barentsite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất không màu ba trục có chứa nhôm, carbon, flo, hydro, oxy và natri
danh từ
A triclinic colorless mineral containing aluminum, carbon, fluorine, hydrogen, oxygen, and sodium.
AI
1
carbon
1
carbon
1
carbon