Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
barbola
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự trang trí những vật nhỏ bằng cách gắn hoa, quả tượng trưng lên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Small models of fruit or flowers made from barbotine.
AI
1
quả tượng trưng lên
1
quả tượng trưng lên
1
quả tượng trưng lên