Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
barbiturism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bệnh lý do sử dụng quá nhiều thuốc an thần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A morbid condition caused by excessive use of barbiturates.
Nguồn gốc
(etymology)
barbiturate
+
-ism
AI
1
Tình trạng bệnh lý do sử dụng quá nhiều thuốc an thần
1
Tình trạng bệnh lý do sử dụng quá nhiều thuốc an thần
1
Tình trạng bệnh lý do sử dụng quá nhiều thuốc an thần