Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
barbershopper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người biểu diễn âm nhạc của tiệm hớt tóc
danh từ
A performer of barbershop music.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
barbershopper
Dạng gốc
(base form)
barbershopper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
barbershop
+
-er
AI
1
Người biểu diễn âm nhạc của tiệm hớt tóc
1
Người biểu diễn âm nhạc của tiệm hớt tóc
1
Người biểu diễn âm nhạc của tiệm hớt tóc