barber's
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với barbershopdanh từSynonym of barbershop (“place of business of a barber”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barber's rashdanh từ | danh từ | Tinea barbae, một loại phát ban do nấm truyền nhiễm ảnh hưởng đến cổ và mặt khi cạo tóc ở những khu vực này |
| barber's signdanh từ | danh từ | Chiếc cột đứng và hai quả bóng giặt, trước đây được sử dụng bên ngoài các tiệm cắt tóc |
| barber's itchdanh từ | danh từ | Các loại phát ban hoặc phát ban da ở vùng ria mép hoặc râu, do nhiễm nấm hoặc tụ cầu khuẩn hoặc do kích ứng khi cạo râu |
| barber's blockdanh từ | danh từ | Khối tròn để làm tóc giả |
| barber's clerkdanh từ | danh từ | Chàng trai bán hàng ăn mặc quá cầu kỳ, ảnh hưởng đến khí chất và sự duyên dáng của một quý ông |
| poor as a barber's cattính từ | tính từ | Rất nghèo (thiếu tiền) |
| thin as a barber's cattính từ | tính từ | Rất mỏng |
| conceited as a barber's cattính từ | tính từ | Rất tự phụ |