baptised
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã được rửa tộitính từWho has been baptised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baptisedDạng gốc (base form)
- more baptisedSo sánh hơn (comparative)
- most baptisedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc baptisedVí dụ
- , , .Karl Marx là một người vô thần từng được rửa tội và nuôi dạy theo Kitô giáo, nhưng vì khía cạnh chủng tộc của chủ nghĩa bài Do Thái, ông vẫn là trung tâm của nhiều thuyết âm mưu bài Do Thái.
- , , ?Một người vô thần chưa được rửa tội như tôi thì nên làm gì?
- .Sami đã cho các con mình rửa tội.