Dịch

bandoline

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gôm chải tóc; gôm chải râu mépdanh từA glutinous pomatum for the hair.
  2. Bôi bandoline lên (tóc)động từngoại động từ (transitive)To apply bandoline to (the hair).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bandolineDạng gốc (base form)
  2. bandolinesSố nhiều (plural)

AI