Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
balls-up
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự lộn xộn, công việc chắp vá
danh từ
Something which becomes muddled or botched in some way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
balls-up
Dạng gốc
(base form)
balls-up
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
ballup
mess-up
cock-up
Ví dụ
I
was
making
a
cake
but
when
I
added
too
much
sugar
,
it
became
the
balls-up
of
my
cooking
career
.
AI
1
Sự lộn xộn
1
Sự lộn xộn
1
Sự lộn xộn