bake sale
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hoạt động gây quỹ nơi bán đồ nướng, với lợi nhuận sẽ được dùng làm từ thiện hoặc một số mục đích chính đáng khácdanh từA fundraising activity where baked goods are sold, with profits going to charity or some other good cause.
- Buổi hút cần sadanh từA session of smoking marijuana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bake saleDạng gốc (base form)
- bake salesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
- ?
- .