Dịch

backwrap

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một phần của cái gì đó được quấn ngược lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A portion of something that is wrapped backward.
  2. Quấn quanh mặt sau của một cái gì đóđộng từTo wrap around the back of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backwrapNguyên thể (infinitive)
  2. backwrapsSố nhiều (plural)
  3. backwrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backwrappingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính năng ngắt dòng giúp khôi phục một từ về dòng trước khi có khoảng trống dành cho từ đó bằng cách xóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word wrap feature that restores a word to the preceding line when space is made for it by deletion.

Ví dụ

  • STRING-UP 4,000 .
  • , .
  • .

AI