backwrap
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một phần của cái gì đó được quấn ngược lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A portion of something that is wrapped backward.
- Quấn quanh mặt sau của một cái gì đóđộng từTo wrap around the back of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backwrapNguyên thể (infinitive)
- backwrapsSố nhiều (plural)
- backwrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backwrappingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính năng ngắt dòng giúp khôi phục một từ về dòng trước khi có khoảng trống dành cho từ đó bằng cách xóa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word wrap feature that restores a word to the preceding line when space is made for it by deletion.
Ví dụ
- STRING-UP 4,000 .
- , .
- .