Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
backtalker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nói ngược lại
danh từ
One who backtalks.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
backtalker
Dạng gốc
(base form)
backtalker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Jal
had
entered
the
battalion
embittered
by
his
previous
experiences
,
and
had
started
out
as
backtalker
.
But
the
colonel
had
quickly
taught
him
that
kind
of
attitude
would
not
be
acceptable
by
simply
wearing
him
out
.
A
backtalker
,
a
sasser
.
One
of
those
girls
who
horrified
parents
with
her
"
smart
mouth
.
"
Nguồn gốc
(etymology)
backtalk
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
contestón
giống đực
Người nói ngược
AI
1
Người nói ngược lại
1
Người nói ngược lại
1
Người nói ngược lại