Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
back-formed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được hình thành bởi sự hình thành trở lại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Formed by back-formation.
Ví dụ
To
coin
an
example
from
this
very
word
[
sc
.
backformation
],
we
might
use
the
phrase
,
«
such
and
such
a
word
is
back-formed
from
etc
.»
AI
1
Được hình thành bởi sự hình thành trở lại
1
Được hình thành bởi sự hình thành trở lại
1
Được hình thành bởi sự hình thành trở lại