babysitting circle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhóm các gia đình chia sẻ nhiệm vụ trông trẻ luân phiên hoặc trên cơ sở cân bằng khácdanh từA group of families who share the task of babysitting on a rotational, or other equalising basis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babysitting circleDạng gốc (base form)
- babysitting circlesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .