Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
babysittee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được người giữ trẻ chăm sóc
danh từ
The person who is looked after by a babysitter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
babysittee
Dạng gốc
(base form)
babysittee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
the
babysittee
is
older
than
all
available
babysitters
[…]
[…]
the
babysittee
was
no
longer
a
baby
.
AI
1
Người được người giữ trẻ chăm sóc
1
Người được người giữ trẻ chăm sóc
1
Người được người giữ trẻ chăm sóc