baby buster
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ai đó được sinh ra giữa thời kỳ bùng nổ dân số và thời kỳ bùng nổ dân số; một Gen-Xerdanh từSomeone born between the baby boom and the baby boomlet; a Gen-Xer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baby busterDạng gốc (base form)
- baby bustersSố nhiều (plural)