Dịch

baby buster

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ai đó được sinh ra giữa thời kỳ bùng nổ dân số và thời kỳ bùng nổ dân số; một Gen-Xerdanh từSomeone born between the baby boom and the baby boomlet; a Gen-Xer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baby busterDạng gốc (base form)
  2. baby bustersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 2015-2030, 60-75 – — 30–45.
  • . , , .

AI