babirusa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lợn hươudanh từAny mammal in the genus Babyrousa in the pig family Suidae, in which the upper tusk grows upward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babirusaDạng gốc (base form)
- babirusasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Buru babirusadanh từ | danh từ | Babyrousa babyrussa, một loài động vật giống lợn có nguồn gốc từ Buru và Quần đảo Sula ở Indonesia |
Ví dụ
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhbabyroussa
- từ tiếng Mã Laibabi rusa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha