azolla
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bèo dâu, bèo hoa dâudanh từSynonym of mosquito fern (“any of several species of small floating aquatic ferns in the genus Azolla”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- azollaDạng gốc (base form)
- azollasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Azolla eventdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự kiện cổ khí hậu học được đưa ra giả thuyết ở giữa Eocene (49 triệu năm trước), nơi loài dương xỉ muỗi (azolla) nở hoa lớn đã gây ra sự cô lập carbon quy mô lớn, dẫn đến Kỷ băng hà Kainozoi muộn và băng hà ở Nam Cực |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc azollaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tên khoa họcAzolla