azinic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến axit azinic hoặc các dẫn xuất của chúngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to azinic acids or their derivatives.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azinic aciddanh từ | danh từ | Các dẫn xuất hữu cơ của H₂N⁺O⁻OH, đặc biệt là các dẫn xuất alkylidene R₂C=N⁺O⁻OH - axit nitronic |