ayy
B2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Chào nhé, ơ kìathán từA greeting between friends (typically male) or display of approval.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ayyDạng gốc (base form)
- ayysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ayy lmaodanh từ, cụm từ | danh từ, cụm từ | Người ngoài hành tinh |