Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ayurvedically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Là một học viên của Ayurveda; theo cách Ayurvedic
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
As a practitioner of Ayurveda; in an Ayurvedic way.
Nguồn gốc
(etymology)
ayurvedic
+
-ally
AI
1
Là một học viên của Ayurveda
1
Là một học viên của Ayurveda
1
Là một học viên của Ayurveda