Dịch

axon hillock

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một phần chuyên biệt của thân tế bào thần kinh kết nối với sợi trục. Đây là vị trí cuối cùng trong soma nơi điện thế màng được truyền từ đầu vào khớp thần kinh được tổng hợp trước khi truyền đến sợi trụcdanh từA specialized part of the soma of a neuron that connects to the axon. It is the last site in the soma where membrane potentials propagated from synaptic inputs are summated before being transmitted to the axon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. axon hillockDạng gốc (base form)
  2. axon hillocksSố nhiều (plural)

AI