Dịch

axis of resistance

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Liên minh Hồi giáo Shiite, chống Mỹ, chống chủ nghĩa Do Thái, do Iran lãnh đạo ở Trung Đông với những thành phần quan trọng bao gồm IRGC, Hezbollah, Hamas và Houthisdanh từ riêngAn Iranian-led, anti-American, anti-Zionist, Shiite Islamist coalition in the Middle East whose significant participants include the IRGC, Hezbollah, Hamas, and the Houthis.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Ả Rậpمِحْوَرُ المُقَاوَمَةmiḥwaru l-muqāwama

Ví dụ

  • Jalili ' " " " ."
  • Iran’s , , , , , .

AI