Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
axanthism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vắng mặt của sắc tố màu vàng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Absence of yellow pigmentation.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
axanthism
axanthi
c
Được nhuộm màu không có sắc tố vàng hoặc đỏ thông thường, tạo ra các sắc thái xám
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
xanthism
AI
1
Sự vắng mặt của sắc tố màu vàng
1
Sự vắng mặt của sắc tố màu vàng
1
Sự vắng mặt của sắc tố màu vàng