awebo
thán từ (interjection)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bắt chước tiếng kêu của gà gô liễuthán từImitating the call of the willow grouse.
- Cuộc gọi từ gà gô liễudanh từA call from the willow grouse.
- Gà gô liễu, Lagopus lagopusdanh từA willow grouse, Lagopus lagopus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aweboDạng gốc (base form)
- awebosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa