Dịch

avascular

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không mạchtính từLacking blood vessels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avascularDạng gốc (base form)
  2. more avascularSo sánh hơn (comparative)
  3. most avascularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

avascular necrosisdanh từCăn bệnh do mất nguồn cung cấp máu đến xương tạm thời hoặc vĩnh viễn, gây chết mô xương và gãy xương
foveal avascular zonedanh từPhần võng mạc không có mạch máu, là trung tâm của hoàng điểm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI