avascular
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không mạchtính từLacking blood vessels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avascularDạng gốc (base form)
- more avascularSo sánh hơn (comparative)
- most avascularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avascular necrosisdanh từ | danh từ | Căn bệnh do mất nguồn cung cấp máu đến xương tạm thời hoặc vĩnh viễn, gây chết mô xương và gãy xương |
| foveal avascular zonedanh từ | danh từ | Phần võng mạc không có mạch máu, là trung tâm của hoàng điểm |
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc avascularNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha