Dịch

autoloading

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khả năng tự động tải và liên kết các phần của chương trình từ bộ nhớ chung khi cầndanh từkhông đếm được (uncountable)The capability of loading and linking portions of a program from mass storage automatically when needed.
  2. Hành động hoặc quá trình tải tự động, được thực hiện bởi trình tải tự độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of loading automatically, as done by an autoloader.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI