Dịch

audio tour

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyến tham quan trong đó thông tin được cung cấp cho khách truy cập thông qua tuyển tập các bài phát biểu được ghi âm sẵn trên một thiết bị mà họ mang theo bên mìnhdanh từA tour where the information is given to the visitor through a collection of prerecorded speeches on a device that they carry around with them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. audio tourDạng gốc (base form)
  2. audio toursSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI