Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
atomaniac
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử
danh từ
A fanatical advocate for the nuclear arms race.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
atomaniac
Dạng gốc
(base form)
atomaniac
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
atomic bomb
+
maniac
AI
1
Kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử
1
Kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử
1
Kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử