Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
atchara
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Món dưa chua làm từ đu đủ chưa chín bào sợi, phổ biến ở Philippines
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A pickle made from grated unripe papaya, popular in the Philippines.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Philippine Spanish
achara
từ tiếng Mã Lai
acar
từ tiếng Ba Tư cổ điển
آچار
āčār
“pickle, marinade”
Cùng gốc
(doublet)
acar
achar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
achara
giống cái
Atchara (dưa chua làm từ đu đủ chưa chín có nguồn gốc từ Philippines)
AI
1
phổ biến ở Philippines
1
phổ biến ở Philippines
1
phổ biến ở Philippines