Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
asynergic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến sự bất lực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to asynergy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
asynergic
asynerg
y
Sự phối hợp bị lỗi hoặc không có giữa các cơ quan, cơ, chi hoặc khớp, dẫn đến mất khả năng vận động hoặc tốc độ
danh từ
asynergi
a
Cách viết khác : asynergy
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
synergic
AI
1
Liên quan đến sự bất lực
1
Liên quan đến sự bất lực
1
Liên quan đến sự bất lực