Dịch

asset-stripping

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lờidanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of selling off a company's assets in order to improve returns for equity investors.

AI