Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
asphyxiatory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gây ra hoặc liên quan đến ngạt thở
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Causing or relating to asphyxiation.
Ví dụ
Seldom
has
the
asphyxiatory
effect
of
analgesia
alone
been
clearly
demonstrated
,
nor
have
the
asphyxiatory
effects
of
anesthetics
alone
,
such
as
nitrous
oxide
,
ether
,
and
chloroform
,
been
accurately
appraised
.
AI
1
Gây ra hoặc liên quan đến ngạt thở
1
Gây ra hoặc liên quan đến ngạt thở
1
Gây ra hoặc liên quan đến ngạt thở