Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ashrama
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các giai đoạn trong bốn giai đoạn của đời sống tâm linh Hindu
danh từ
Any of the four stages of Hindu spiritual life.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ashrama
Dạng gốc
(base form)
ashrama
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ashram
AI
1
Các giai đoạn trong bốn giai đoạn của đời sống tâm linh Hindu
1
Các giai đoạn trong bốn giai đoạn của đời sống tâm linh Hindu
1
Các giai đoạn trong bốn giai đoạn của đời sống tâm linh Hindu