Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ashet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đĩa to, đĩa bình bầu dục
danh từ
A large, shallow, oval dish used for serving food.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ashet
Dạng gốc
(base form)
ashet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
assiette
Cùng gốc
(doublet)
assiette
AI
1
Đĩa to
1
Đĩa to
1
Đĩa to