Dịch

artifactualism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thế giới quan coi (thứ gì đó) chủ yếu hoặc độc quyền là một tạo tácdanh từA worldview which treats (something) as primarily or exclusively an artifact.

Ví dụ

  • […] . , . . , , […]

AI