Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
arthrogenous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tạo đốt; hình thành đốt; chia đốt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Originating from a joint
Nguồn gốc
(etymology)
arthro
+
genous
Ví dụ
Additionally
,
pain
causes
reflex
arthrogenous
muscle
inhibition
,
reduces
activation
of
the
thigh
quadriceps
,
and
weakens
the
quadriceps
5 ) .
AI
1
Tạo đốt
1
Tạo đốt
1
Tạo đốt