arthro-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Khớp nối = khớp (ví dụ như trong phẫu thuật khớp)tiền tốarticulation = joint (as for example in arthroplasty).
- Phát âm = lời nói (ví dụ như chứng khó phát âm)tiền tốarticulation = speech (as for example in dysarthrophonia).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arthro-seriesdanh từ | danh từ | Nhóm glycosphingolipids chứa trình tự GlcNAcβ(1,3)Manβ(1,4)Glcβ-Cer (N-acetylglucosamine, mannose, glucose, ceramide) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἄρθρονárthron“a joint”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha