Dịch

art imitates life

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Nhận xét rằng một tác phẩm sáng tạo được lấy cảm hứng từ các sự kiện có thật; dựa trên một câu chuyện có thậtcụm từThe observation that a creative work was inspired by true events; based on a true story.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI