argh
C2thán từ (interjection)tính từ (adjective)
CAnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- (tượng thanh) Biểu đạt sự khó chịu, mất tinh thần, bối rối hoặc thất vọngthán từExpressing annoyance, dismay, embarrassment or frustration.
Họ từ (word family)
cùng gốc argh1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhút nhát
- Nhút nhát, hèn nhátTimid; cowardly.
Nguồn gốc (etymology)
thán từ
Từ tượng thanh
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiargh
- từ tiếng Anh cổearg“inert; weak; timid; cowardly”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*arg
Cùng gốc (doublet)eerie
Ví dụ
- ! 7:15! !Ái chà! Đã 7 giờ 15 rồi! Chúng ta không đời nào kịp đâu!
- ", !" "!" " !" "W-why?" " — .""Xin chào, Harry!" "Ái chà!" "Tôi rời bỏ cái cơ thể hôi hám của cậu đây!" "T-tại sao?" "Bởi vì ngày nào cậu cũng thủ dâm với mấy con ngựa pony — và chẳng bao giờ rửa tay."
- , . .Ái chà, hôm nay tôi xấu hổ quá. Tôi mặc ngược quần áo mất rồi.