Dịch

argh

C2thán từ (interjection)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. (tượng thanh) Biểu đạt sự khó chịu, mất tinh thần, bối rối hoặc thất vọngthán từExpressing annoyance, dismay, embarrassment or frustration.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhút nhát
  1. Nhút nhát, hèn nhátTimid; cowardly.

Nguồn gốc (etymology)

thán từ

Từ tượng thanh

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiargh
  2. từ tiếng Anh cổearg“inert; weak; timid; cowardly”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*arg

Cùng gốc (doublet)eerie

Ví dụ

  • ! 7:15! !Ái chà! Đã 7 giờ 15 rồi! Chúng ta không đời nào kịp đâu!
  • ", !" "!" " !" "W-why?" " — .""Xin chào, Harry!" "Ái chà!" "Tôi rời bỏ cái cơ thể hôi hám của cậu đây!" "T-tại sao?" "Bởi vì ngày nào cậu cũng thủ dâm với mấy con ngựa pony — và chẳng bao giờ rửa tay."
  • , . .Ái chà, hôm nay tôi xấu hổ quá. Tôi mặc ngược quần áo mất rồi.

AI