arabinosyl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ arabinosedanh từThe univalent radical derived from arabinose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arabinosylDạng gốc (base form)
- arabinosylsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc arabinosyl- arabinosylatedĐược biến đổi bằng cách arabinosylationtính từ
- arabinosylationCác phản ứng thêm nhóm arabinosyldanh từ
- arabinosyladenineNucleoside là dẫn xuất arabinosyl của adeninedanh từ
- arabinosylcytosineChất tương tự cytidine, được hình thành từ arabinose và cytosine, có hoạt tính chống vi rút và chống ung thưdanh từ