Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aquarist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thủy sinh)
danh từ
A person who maintains an aquarium.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aquarist
Dạng gốc
(base form)
aquarist
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
acuarista
giống đực/cái
Người chơi cá cảnh
acuariófilo
giống đực
Người chơi cá cảnh
AI
1
Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thủy sinh)
1
Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thủy sinh)
1
Người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thủy sinh)