approximated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tính bằng xấp xỉtính từkhông so sánh (not comparable)Calculated by approximation
Họ từ (word family)
cùng gốc approximatedVí dụ
- .Bất kỳ số vô tỉ nào cũng có thể được xấp xỉ bằng một số hữu tỉ với độ chính xác tùy ý.
- .Mô tả của anh ấy gần như sự thật.
- , .Những người kế thừa triết học của tác giả cuốn Organon nổi tiếng vì sự thiếu hiểu biết về logic, và trong đạo đức họ đã xấp xỉ khá nhiều với giáo lý Khắc kỷ.