Dịch

apprenticed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đang học việc, làm thợ học việctính từkhông so sánh (not comparable)Serving as an apprentice.

Họ từ (word family)

cùng gốc apprenticed

Ví dụ

  • .Khi John mười bốn tuổi, cậu ấy được nhận làm thợ học việc nghề mộc.

AI