Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
appetited
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có cảm giác thèm ăn (ở một loại hoặc kích cỡ cụ thể)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an appetite (of a specified kind or size).
Nguồn gốc
(etymology)
appetite
+
-ed
AI
1
Có cảm giác thèm ăn (ở một loại hoặc kích cỡ cụ thể)
1
Có cảm giác thèm ăn (ở một loại hoặc kích cỡ cụ thể)
1
Có cảm giác thèm ăn (ở một loại hoặc kích cỡ cụ thể)