Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appearanced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có loại ngoại hình được chỉ định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the specified kind of appearance.
Ví dụ
[…]
to
the
back
of
the
Cathedral
,
where
I
made
the
acquaintance
of
a
smart-looking
mail-cart
and
horse
and
an
equally
sprucely
appearanced
man
,
the
driver
,
who
proved
himself
to
be
a
very
agreeable
young
fellow
indeed
.
AI
1
Có loại ngoại hình được chỉ định
1
Có loại ngoại hình được chỉ định
1
Có loại ngoại hình được chỉ định