Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aposthia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vắng mặt bẩm sinh của bao quy đầu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The congenital absence of a foreskin.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aposthia
aposthi
c
Liên quan đến aposthia
tính từ
Từ liên quan
(related word)
akroposthion
AI
1
Sự vắng mặt bẩm sinh của bao quy đầu
1
Sự vắng mặt bẩm sinh của bao quy đầu
1
Sự vắng mặt bẩm sinh của bao quy đầu