Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
apospory
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính sinh sản không bào tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The ability of a plant's sporophytes to form a plant that looks like a gametophyte but has the ploidy level of the sporophyte.
AI
1
Tính sinh sản không bào tử
1
Tính sinh sản không bào tử
1
Tính sinh sản không bào tử