Dịch

apolitical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không quan tâm đến chính trịtính từHaving no interest or involvement in politics.
  2. Không liên quan đến chính trịtính từHaving no political relevance or function.
  3. Trung lập về chính trịtính từPolitically neutral, unbiased, nonaligned and free from party politics.
  4. Người không quan tâm chính trịdanh từA person with no involvement or no interest in politics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apoliticalDạng gốc (base form)
  2. apoliticalsSố nhiều (plural)
  3. more apoliticalSo sánh hơn (comparative)
  4. most apoliticalSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cử tri không thiên vị
  1. An unbiased candidate or voter, free of a party platform.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Nữ hoàng là một nhân vật phi chính trị.
  • PM's .Chuyến thăm trường học của Thủ tướng hoàn toàn phi chính trị.
  • , , , , . – , , .Chính xác thì tiêu chí cho sự chỉ định này vẫn chưa rõ ràng, nhưng một số nhà phân tích nghi ngờ mục tiêu cuối cùng là thanh trừng các sĩ quan bị coi là không đủ trung thành với ông Trump – một bài kiểm tra lòng trung thành mà họ cảnh báo là không tương thích với một quân đội phi chính trị.

AI